Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
其れに (それに) — bên cạnh đó; hơn thế nữa
KÌ
其れに
bên cạnh đó
それまでに それまでに
trước thời điểm đó
何何 「なになに」「どれどれ」
cái nào cái nào.
れえにん
Lenin
誰にも だれにも
bất kì ai
忘れずに わすれずに
không được quên làm gì đó