兼ねる (かねる) — gồm có; gồm; kiêm; kiêm nhiệm; kết hợp
兼ねる
KIÊM
か ね る
Gồm có; gồm; kiêm; kiêm nhiệm; kết hợp
仕事
と
兼
ねた
楽
しみ
Vui chơi kết hợp với công việc
Khó; khó có thể
〜
が
外交
に
影響
を
及
ぼしかねないことに
懸念
を
表明
する
Phát biểu sự lo ngại về việc ~ có thể gây ảnh hưởng tới ngoại giao
Không thể; không thể được; khó khăn; không dám
行
こうか
行
くまいか
決
め
兼
ねる
Đi hay không khó mà quyết định được
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 兼ねる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 兼ねる/かねる |
| Quá khứ (た) | 兼ねた |
| Phủ định (未然) | 兼ねない |
| Lịch sự (丁寧) | 兼ねます |
| te (て) | 兼ねて |
| Khả năng (可能) | 兼ねられる |
| Thụ động (受身) | 兼ねられる |
| Sai khiến (使役) | 兼ねさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 兼ねさせられる |
| Điều kiện (条件) | 兼ねれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 兼ねろ |
| Ý chí (意向) | 兼ねよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 兼ねるな |

