兼用 (けんよう) — sự sử dụng kết hợp; sự kết hợp; phục vụ cho hai mục đích
兼用
KIÊM DỤNG
け ん よ う
JLPTN1
Sự sử dụng kết hợp; sự kết hợp; phục vụ cho hai mục đích
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 兼用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 兼用する/けんようする |
| Quá khứ (た) | 兼用した |
| Phủ định (未然) | 兼用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 兼用します |
| te (て) | 兼用して |
| Khả năng (可能) | 兼用できる |
| Thụ động (受身) | 兼用される |
| Sai khiến (使役) | 兼用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 兼用させられる |
| Điều kiện (条件) | 兼用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 兼用しろ |
| Ý chí (意向) | 兼用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 兼用するな |

