内柱 (ないちゅう) — trụ cột bên trong
内柱
NỘI TRỤ
Trụ cột bên trong
この
建物
の
内柱
が
耐震性
を
支
えています
。
Trụ cột bên trong của tòa nhà này hỗ trợ khả năng chống động đất.
Trụ cột (người có vai trò quan trọng trong tổ chức)
彼
は
会社
の
内柱
としてみんなに
信頼
されている
。
Anh ấy được mọi người tin tưởng như trụ cột của công ty.
Ảnh minh họa


