Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
内面描写 (ないめんびょうしゃ) — sự miêu tả nội tâm.
NỘI DIỆN MIÊU TẢ
内面描写
sự miêu tả nội tâm.
写真 しゃしん
ảnh
内 「うち」「ない」
bên trong; ở giữa
面 「めん」「つら」「おもて」「おも」「づら」
mặt; bề mặt; đặc điểm của mặt
描く 「えがく」「かく」
chấm
円を描く 「えんをえがく」「えんをかく」
khoanh tròn.