再見 (さいけん ツァイチェン ツァイチエン) — sự xem lại, sự nhìn lại
再見
TÁI KIẾN
さ い け ん
Sự xem lại, sự nhìn lại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 再見
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 再見する/さいけんする |
| Quá khứ (た) | 再見した |
| Phủ định (未然) | 再見しない |
| Lịch sự (丁寧) | 再見します |
| te (て) | 再見して |
| Khả năng (可能) | 再見できる |
| Thụ động (受身) | 再見される |
| Sai khiến (使役) | 再見させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 再見させられる |
| Điều kiện (条件) | 再見すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 再見しろ |
| Ý chí (意向) | 再見しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 再見するな |

