再開 (さいかい) — sự bắt đầu trở lại
再開
TÁI KHAI
さ い か い
Sự bắt đầu trở lại
会議
は
休憩
の
後再会
された
。
Cuộc họp được bắt đầu trở lại sau giờ nghỉ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 再開
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 再開する/さいかいする |
| Quá khứ (た) | 再開した |
| Phủ định (未然) | 再開しない |
| Lịch sự (丁寧) | 再開します |
| te (て) | 再開して |
| Khả năng (可能) | 再開できる |
| Thụ động (受身) | 再開される |
| Sai khiến (使役) | 再開させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 再開させられる |
| Điều kiện (条件) | 再開すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 再開しろ |
| Ý chí (意向) | 再開しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 再開するな |

