処理 (しょり) — sự xử lý; sự giải quyết
処理
XỨ LÍ
しょ り
JLPTN3
Sự xử lý; sự giải quyết
彼女
は
問題
を
早
く
〜
する
。
Cô ta giải quyết vấn đề một cách nhanh nhẹn .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 処理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 処理する/しょりする |
| Quá khứ (た) | 処理した |
| Phủ định (未然) | 処理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 処理します |
| te (て) | 処理して |
| Khả năng (可能) | 処理できる |
| Thụ động (受身) | 処理される |
| Sai khiến (使役) | 処理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 処理させられる |
| Điều kiện (条件) | 処理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 処理しろ |
| Ý chí (意向) | 処理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 処理するな |

