Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
出ず (いず) — đưa ra, nộp
XUẤT
出ず
đưa ra, nộp
出る
đi ra
出る前 でるまえ
Trước khi đi ra ngoài.
出る所に出る でるところにでる
đưa vấn đề ra trước cơ quan có thẩm quyền
出ずっぱり でずっぱり
việc diễn liên tục trên sân khấu; việc họp liên tục mà không nghỉ
出ず入らず でずいらず
trạng thái bị mắc kẹt, không tiến cũng không lùi
月が出る つきがでる
trăng mọc.