出直る (でなおる) — tới tập hợp ở ngoài lần nữa
出直る
XUẤT TRỰC
Tới tập hợp ở ngoài lần nữa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出直る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出直る/でなおる |
| Quá khứ (た) | 出直った |
| Phủ định (未然) | 出直らない |
| Lịch sự (丁寧) | 出直ります |
| te (て) | 出直って |
| Khả năng (可能) | 出直れる |
| Thụ động (受身) | 出直られる |
| Sai khiến (使役) | 出直らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出直らせられる |
| Điều kiện (条件) | 出直れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出直れ |
| Ý chí (意向) | 出直ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出直るな |

