Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
出立て (でたて) — ngay sau khi đi ra; vừa mới xuất hiện
XUẤT LẬP
出立て
ngay sau khi đi ra
立て 「たて」「だて」
Gắn nó với số bò, số ngựa gắn vào ô tô, số thuyền,... để chỉ ra rằng nó chỉ được tạo thành từ số đó
立てて たてて
đặc biệt là, chủ yếu là
立て前 たてまえ
phương châm, nguyên tắc; lập trường chính thức
来立て きたて
người mới đến
出来立て できたて
làm tươi; chỉ cần làm