出退勤 (しゅったいきん しゅつたいきん) — việc đi làm và tan làm
出退勤
XUẤT THỐI CẦN
しゅ っ た い き ん
Việc đi làm và tan làm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出退勤
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出退勤する/しゅったいきんする |
| Quá khứ (た) | 出退勤した |
| Phủ định (未然) | 出退勤しない |
| Lịch sự (丁寧) | 出退勤します |
| te (て) | 出退勤して |
| Khả năng (可能) | 出退勤できる |
| Thụ động (受身) | 出退勤される |
| Sai khiến (使役) | 出退勤させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出退勤させられる |
| Điều kiện (条件) | 出退勤すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出退勤しろ |
| Ý chí (意向) | 出退勤しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出退勤するな |

