出養生 (でようじょう) — sự dưỡng bệnh ở nơi khác
出養生
XUẤT DƯỠNG SANH
で よ う じょ う
で よ う じょ う
Sự dưỡng bệnh ở nơi khác
彼
は
都会
の
生活
に
疲
れ
、
出養生
を
決
めた
。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi với cuộc sống đô thị và quyết định rời đi để tĩnh dưỡng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出養生
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出養生する/でようじょうする |
| Quá khứ (た) | 出養生した |
| Phủ định (未然) | 出養生しない |
| Lịch sự (丁寧) | 出養生します |
| te (て) | 出養生して |
| Khả năng (可能) | 出養生できる |
| Thụ động (受身) | 出養生される |
| Sai khiến (使役) | 出養生させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出養生させられる |
| Điều kiện (条件) | 出養生すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出養生しろ |
| Ý chí (意向) | 出養生しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出養生するな |

