Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
分の (ぶんの) — -th (e.g. one fifth)
PHÂN
分の
-th (e.g. one fifth)
分の一 ぶんのいち
một phần của một tổng thể
分の悪い ぶのわるい
bất lợi; không có lợi thế
分の良い仕事 「ぶのいいしごと」「ぶんのよいしごと」
công việc có lợi
分の(a/b: a sur b) ぶんの
cách đọc phân số trong tiếng Nhật
自分のために じぶんのために
vì bản thân