分権化 (ぶんけんか) — sự phân quyền hóa
分権化
PHÂN QUYỀN HÓA
Sự phân quyền hóa
地方自治体
への
権限移譲
は
、
分権化
を
進
める
重要
な
一歩
です
。
Việc chuyển giao quyền lực cho chính quyền địa phương là một bước quan trọng để thúc đẩy phân quyền hóa.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分権化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分権化する/ぶんけんかする |
| Quá khứ (た) | 分権化した |
| Phủ định (未然) | 分権化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 分権化します |
| te (て) | 分権化して |
| Khả năng (可能) | 分権化できる |
| Thụ động (受身) | 分権化される |
| Sai khiến (使役) | 分権化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分権化させられる |
| Điều kiện (条件) | 分権化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分権化しろ |
| Ý chí (意向) | 分権化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分権化するな |

