刑罰化 (けいばつか) — việc hình phạt hoá
刑罰化
HÌNH PHẠT HÓA
け い ば つ か
Việc hình phạt hoá
政府
は
新
たに
差別発言
の
刑罰化
を
検討
している
。
Chính phủ đang xem xét hình phạt hóa các phát ngôn mang tính phân biệt đối xử.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刑罰化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刑罰化する/けいばつかする |
| Quá khứ (た) | 刑罰化した |
| Phủ định (未然) | 刑罰化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 刑罰化します |
| te (て) | 刑罰化して |
| Khả năng (可能) | 刑罰化できる |
| Thụ động (受身) | 刑罰化される |
| Sai khiến (使役) | 刑罰化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刑罰化させられる |
| Điều kiện (条件) | 刑罰化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刑罰化しろ |
| Ý chí (意向) | 刑罰化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刑罰化するな |

