初めて (はじめて) — lần đầu tiên
初めて
SƠ
は じ め て
は じ め て
JLPTN5
Lần đầu tiên
演壇
に
立
ったのはこれが
初
めてです
.
Đây là lần đầu tiên đứng trên diễn đàn
Mới
健康
を
失
って
初
めてその
有
りがた
味
がわかる
.
Khi không còn sức khoẻ mới cảm nhận thấy giá trị của sức khoẻ.
Ảnh minh họa


