初事 (ういごと) — việc đầu tiên; lần đầu tiên
初事
SƠ SỰ
Việc đầu tiên; lần đầu tiên
新年
の
初事
として
神社
に
参拝
した
。
Việc đầu tiên trong năm là đi viếng đền thờ.
Lần kinh nguyệt đầu tiên
姉
は
初事
を
迎
え
、
大人
の
仲間入
りをした
。
Chị tôi đã trải qua lần kinh nguyệt đầu tiên và bước vào tuổi trưởng thành.
Ảnh minh họa


