初日 (しょにち はつひ しょじつ はつび) — bình minh ngày đầu năm
初日
SƠ NHẬT
しょ に ち
Ngày đầu tiên; ngày khai mạc; ngày mở màn (vở kịch, giải đấu sumo, triển lãm, v.v.)
大学
での
初日
はかなり
退屈
だった
。
Ngày đầu tiên của tôi ở trường đại học khá nhàm chán.
Ngày đầu năm; ngày mùng một tết
正月
の
初日
に
神社
へ
参拝
する
。
Đi lễ đền thờ vào ngày mùng một Tết.
Ảnh minh họa


