制度化 (せいどか) — hệ thống hóa; thể chế hóa
制度化
CHẾ ĐỘ HÓA
せ い ど か
Hệ thống hóa; thể chế hóa
選挙制度
の
制度化
によって
、
民主主義
が
強化
される
。
Thể chế hóa hệ thống bầu cử giúp củng cố nền dân chủ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 制度化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 制度化する/せいどかする |
| Quá khứ (た) | 制度化した |
| Phủ định (未然) | 制度化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 制度化します |
| te (て) | 制度化して |
| Khả năng (可能) | 制度化できる |
| Thụ động (受身) | 制度化される |
| Sai khiến (使役) | 制度化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 制度化させられる |
| Điều kiện (条件) | 制度化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 制度化しろ |
| Ý chí (意向) | 制度化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 制度化するな |

