刺繍 (ししゅう) — thêu dệt.
刺繍
THỨ
し しゅ う
JLPTN1
Thêu dệt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刺繍
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刺繍する/ししゅうする |
| Quá khứ (た) | 刺繍した |
| Phủ định (未然) | 刺繍しない |
| Lịch sự (丁寧) | 刺繍します |
| te (て) | 刺繍して |
| Khả năng (可能) | 刺繍できる |
| Thụ động (受身) | 刺繍される |
| Sai khiến (使役) | 刺繍させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刺繍させられる |
| Điều kiện (条件) | 刺繍すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刺繍しろ |
| Ý chí (意向) | 刺繍しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刺繍するな |

