Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
前 「まえ」「ぜん」「さき」
đằng trước
前に 「さきに」「まえに」
khi trước.
誰 「だれ」「たれ」「た」
ai
誰も だれも
ai cũng; dù là ai cũng
誰か だれか
ai đó; một ai đó