Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
前任 (ぜんにん) — tiền nhiệm (viên chức)
TIỀN NHÂM
前任
tiền nhiệm (viên chức)
前任者 ぜんにんしゃ
người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước đó, người tiếp quản một công việc nào đó cho đến khi có người đương nhiệm
前任地 ぜんにんち
cựu cái trụ
前 「まえ」「ぜん」「さき」
đằng trước
前前 「まえまえ」「ぜんぜん」「ぜんぜん-」
rất lâu trước đây
責任 せきにん
trách