前輿 (さきごし) — khiêng đòn kiệu phía trước
前輿
TIỀN DƯ
さ き ご し
Khiêng đòn kiệu phía trước
前輿
の
担
ぎ
手
たちが
声
を
合
わせる
。
Những người khiêng đòn kiệu phía trước cùng nhau hô vang.
Người khiêng đòn kiệu phía trước; phu kiệu đi trước
前輿
が
祭
りの
行列
を
先導
する
。
Người khiêng đòn kiệu phía trước dẫn đầu đoàn diễu hành của lễ hội.
Ảnh minh họa


