剔る (えぐる) — đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra
剔る
DỊCH
え ぐ る
Đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剔る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剔る/えぐる |
| Quá khứ (た) | 剔った |
| Phủ định (未然) | 剔らない |
| Lịch sự (丁寧) | 剔ります |
| te (て) | 剔って |
| Khả năng (可能) | 剔れる |
| Thụ động (受身) | 剔られる |
| Sai khiến (使役) | 剔らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剔らせられる |
| Điều kiện (条件) | 剔れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剔れ |
| Ý chí (意向) | 剔ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剔るな |

