Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
副将軍 (ふくしょうぐん) — trung tướng
PHÓ TƯƠNG QUÂN
副将軍
trung tướng
軍 「ぐん」「いくさ」
quân đội; đội quân
将来 しょうらい
đời sau
副 ふく
phụ; phó
副う そう
đáp ứng (mong muốn, kỳ vọng, v.v.); thỏa mãn; tuân thủ;
将軍 しょうぐん
tướng quân