副業 (ふくぎょう) — nghề phụ; nghề tay trái
副業
PHÓ NGHIỆP
ふ く ぎょ う
Nghề phụ; nghề tay trái
彼
は
私
たちの
会社
で
働
いていたとき
、
副業
として
夜間
の
仕事
をしていた
Trong khi anh ta làm việc ở công ty của chúng tôi anh ta còn làm thêm buổi tối như là nghề tay trái
Tạp kỹ.
Ảnh minh họa


