力付く (ちからづく) — bởi lực lượng; vũ lực; với tất cả một có có thể khôi phục một có sức mạnh; để phục hồi một có tinh thần; để làm sống lại; để được làm mới lại; để được làm hăng hái; để được động viên
力付く
LỰC PHÓ
ち か ら づ く
Bởi lực lượng; vũ lực; với tất cả một có có thể khôi phục một có sức mạnh; để phục hồi một có tinh thần; để làm sống lại; để được làm mới lại; để được làm hăng hái; để được động viên
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 力付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 力付く/ちからづく |
| Quá khứ (た) | 力付いた |
| Phủ định (未然) | 力付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 力付きます |
| te (て) | 力付いて |
| Khả năng (可能) | 力付ける |
| Thụ động (受身) | 力付かれる |
| Sai khiến (使役) | 力付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 力付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 力付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 力付け |
| Ý chí (意向) | 力付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 力付くな |

