動物化 (どうぶつか) — sự động vật hoá, sự làm thành tính thú, sự hoá thành nhục dục
動物化
ĐỘNG VẬT HÓA
Sự động vật hoá, sự làm thành tính thú, sự hoá thành nhục dục
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 動物化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 動物化する/どうぶつかする |
| Quá khứ (た) | 動物化した |
| Phủ định (未然) | 動物化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 動物化します |
| te (て) | 動物化して |
| Khả năng (可能) | 動物化できる |
| Thụ động (受身) | 動物化される |
| Sai khiến (使役) | 動物化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 動物化させられる |
| Điều kiện (条件) | 動物化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 動物化しろ |
| Ý chí (意向) | 動物化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 動物化するな |

