募る (つのる) — chiêu mộ
募る
MỘ
つ の る
JLPTN1
Chiêu mộ
学生
を
募
る
Chiêu sinh
Ngày càng mạnh; dữ tợn
嵐
が
募
る
Bão ngày càng mạnh
Trưng cầu
意見
を
募
る
Trưng cầu ý kiến .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 募る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 募る/つのる |
| Quá khứ (た) | 募った |
| Phủ định (未然) | 募らない |
| Lịch sự (丁寧) | 募ります |
| te (て) | 募って |
| Khả năng (可能) | 募れる |
| Thụ động (受身) | 募られる |
| Sai khiến (使役) | 募らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 募らせられる |
| Điều kiện (条件) | 募れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 募れ |
| Ý chí (意向) | 募ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 募るな |

