勤勉家 (きんべんか) — người cần cù; người chăm chỉ; người siêng năng
勤勉家
CẦN MIỄN GIA
き ん べ ん か
Người cần cù; người chăm chỉ; người siêng năng
勤勉家
として
、
彼
はすべての
課題
に
真剣
に
取
り
組
んでいます
。
Là một người cần cù, anh ấy luôn nghiêm túc nỗ lực trong các công việc cần giải quyết.
Ảnh minh họa


