Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
十二分 (じゅうにぶん) — nhiều hơn đủ
THẬP NHỊ PHÂN
十二分
nhiều hơn đủ
三十二分音符 さんじゅうにぶおんぷ
nốt móc ba
二人分 ふたりぶん
hai phần (của) những người
十分 「じゅうぶん」「じっぷん」
đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ; sít sao; rõ
十二 じゅうに
mười hai, số mười hai
二十 「にじゅう」「はたち」「はた」
Hai mươi.