Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
十人並み じゅうにんなみ
phổ thông, phổ biến
十人力 じゅうにんりき
sức mạnh (của) mười
十人十色 じゅうにんといろ
Mười người mười vẻ (Tính cách mỗi người khác nhau)
十人並 じゅうにんなみ
bình thường, trung bình (năng lực, ngoại hình) (giống như bất kỳ ai)
七十人訳 ななじゅうにんやく
kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp nhận