半分こ (はんぶんこ) — sự chia đôi
半分こ
BÁN PHÂN
は ん ぶ ん こ
Sự chia đôi
ケーキ
を
半分
こして
、
一緒
に
食
べましょう
。
Hãy chia đôi bánh và cùng nhau ăn nhé.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 半分こ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 半分こする/はんぶんこする |
| Quá khứ (た) | 半分こした |
| Phủ định (未然) | 半分こしない |
| Lịch sự (丁寧) | 半分こします |
| te (て) | 半分こして |
| Khả năng (可能) | 半分こできる |
| Thụ động (受身) | 半分こされる |
| Sai khiến (使役) | 半分こさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 半分こさせられる |
| Điều kiện (条件) | 半分こすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 半分こしろ |
| Ý chí (意向) | 半分こしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 半分こするな |

