Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
半面識 (はんめんしき) — coi thường hiểu biết
BÁN DIỆN THỨC
半面識
coi thường hiểu biết
面 「めん」「つら」「おもて」「おも」「づら」
mặt; bề mặt; đặc điểm của mặt
意識 いしき
ý thức
半 はん
bán
時半 「じはん」「ときなか」
sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
上半 じょうはん
nửa phần trên, nửa trên