卒 (そつ) — lính cấp thấp
卒
TỐT
そ つ
Lính cấp thấp
戦場
に
多
くの
兵卒
がいた
。
Có nhiều binh lính cấp thấp trên chiến trường.
Sự tốt nghiệp; sự vượt qua; sự tiến lên
大学
を
卒業
しました
。
Tôi đã tốt nghiệp đại học.
Samurai cấp thấp (1870-1872)
彼
は
卒族
に
降格
された
。
Anh ta đã bị giáng cấp xuống samurai cấp thấp.
Cái chết của quý tộc, nhân vật quan trọng
彼
は
静
かに
卒去
した
。
Ông ấy đã ra đi một cách yên bình.
Ảnh minh họa


