厳選 (げんせん) — tuyển chọn; chọn lọc; lựa chọn cẩn thận; lựa chọn kỹ càng; chọn lọc cẩn thận; chọn lọc kỹ càng; chọn lựa cẩn thận; chọn lựa kỹ càng
厳選
NGHIÊM TUYỂN
げ ん せ ん
Tuyển chọn; chọn lọc; lựa chọn cẩn thận; lựa chọn kỹ càng; chọn lọc cẩn thận; chọn lọc kỹ càng; chọn lựa cẩn thận; chọn lựa kỹ càng
厳選主義
Chủ nghĩa chọn lọc cẩn thận (tuyển chọn)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 厳選
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 厳選する/げんせんする |
| Quá khứ (た) | 厳選した |
| Phủ định (未然) | 厳選しない |
| Lịch sự (丁寧) | 厳選します |
| te (て) | 厳選して |
| Khả năng (可能) | 厳選できる |
| Thụ động (受身) | 厳選される |
| Sai khiến (使役) | 厳選させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 厳選させられる |
| Điều kiện (条件) | 厳選すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 厳選しろ |
| Ý chí (意向) | 厳選しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 厳選するな |

