参拝 (さんぱい) — sự thờ phụng; sự tôn sùng; tôn sùng
参拝
THAM BÁI
さ ん ぱ い
Sự thờ phụng; sự tôn sùng; tôn sùng
靖国神社参拝
の
必要性
を
感
じる
Cảm thấy cần thiết phải tôn sùng thần Yasukuni Shrine
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 参拝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 参拝する/さんぱいする |
| Quá khứ (た) | 参拝した |
| Phủ định (未然) | 参拝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 参拝します |
| te (て) | 参拝して |
| Khả năng (可能) | 参拝できる |
| Thụ động (受身) | 参拝される |
| Sai khiến (使役) | 参拝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 参拝させられる |
| Điều kiện (条件) | 参拝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 参拝しろ |
| Ý chí (意向) | 参拝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 参拝するな |

