収用 (しゅうよう) — sự chiếm đoạt
収用
THU DỤNG
しゅ う よ う
Sự chiếm đoạt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 収用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 収用する/しゅうようする |
| Quá khứ (た) | 収用した |
| Phủ định (未然) | 収用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 収用します |
| te (て) | 収用して |
| Khả năng (可能) | 収用できる |
| Thụ động (受身) | 収用される |
| Sai khiến (使役) | 収用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 収用させられる |
| Điều kiện (条件) | 収用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 収用しろ |
| Ý chí (意向) | 収用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 収用するな |

