取材 (しゅざい) — sự điều tra; sự lượm lặt; sự thu thập
取材
THỦ TÀI
しゅ ざ い
JLPTN1
Sự điều tra; sự lượm lặt; sự thu thập
この
ニュース
は
彼
が
取材
した
Tin này là do anh ta thu thập được
Việc lấy đề tài; việc chọn đề tài
歴史
に
取材
した
小説
Tiểu thuyết lấy đề tài từ lịch sử
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取材
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取材する/しゅざいする |
| Quá khứ (た) | 取材した |
| Phủ định (未然) | 取材しない |
| Lịch sự (丁寧) | 取材します |
| te (て) | 取材して |
| Khả năng (可能) | 取材できる |
| Thụ động (受身) | 取材される |
| Sai khiến (使役) | 取材させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取材させられる |
| Điều kiện (条件) | 取材すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取材しろ |
| Ý chí (意向) | 取材しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取材するな |

