取締役 (とりしまりやく) — người quản lý; người phụ trách; giám đốc
取締役
THỦ ĐẾ DỊCH
と り し ま り や く
と り し ま り や く
Người quản lý; người phụ trách; giám đốc
新任
の
取締役
はよく
怒鳴
るけど
、
口
で
ガミガミ
言
うほど
、
彼女
、
怖
い
人
じゃないのよ
Bà giám đốc mới la hét rất nhiều, nhưng những lời mắng nhiếc của bà ta còn tồi tệ hơn.
Người quản trị.
Thành viên hội đồng quản trị
Người quản lý
Giám đốc
Ảnh minh họa


