受け (うけ) — nhận; người nắm giữ; sự phòng thủ; danh tiếng; thỏa thuận
受け
THỤ
う け
Nhận; người nắm giữ; sự phòng thủ; danh tiếng; thỏa thuận
受
け
入
れるべきか
断
るべきかわからない
。
Tôi không biết nên chấp nhận hay từ chối.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của 受け
受け được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 受け
受ける
được hoan nghênh
受く
để nhận, để có được, được cho

