Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
口巧者 (くちごうしゃ) — người khéo mồm; người nói giỏi.
KHẨU XẢO GIẢ
口巧者
người khéo mồm
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
口 「くち」「ぐち」「く」
cửa; miệng; chỗ cho vào; chỗ ra vào (đồ vật)
口に くちに
sự ăn, thức ăn
口話 こうわ
phương pháp đọc khẩu hình (dùng cho người khiếm thính)
万口 ばんこう
lời nói của nhiều người; miệng thế gian