口説き (くどき) — sự nài nỉ; khẩn cầu; thuyết phục tha thiết
口説き
KHẨU THUYẾT
く ど き
く ど き
Sự nài nỉ; khẩn cầu; thuyết phục tha thiết
長
い
口説
きに
負
けて
、
彼
はついに
許
してしまった
。
Bị nài nỉ mãi, cuối cùng anh ấy đã tha thứ.
Phần kể chuyện bằng lời nói hoặc hát
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 口説き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 口説きする/くどきする |
| Quá khứ (た) | 口説きした |
| Phủ định (未然) | 口説きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 口説きします |
| te (て) | 口説きして |
| Khả năng (可能) | 口説きできる |
| Thụ động (受身) | 口説きされる |
| Sai khiến (使役) | 口説きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 口説きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 口説きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 口説きしろ |
| Ý chí (意向) | 口説きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 口説きするな |

