召使う (めしつかう) — thuê người phục vụ, thuê người hầu
召使う
TRIỆU SỬ
め し つ か う
め し つ か う
Thuê người phục vụ, thuê người hầu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 召使う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 召使う/めしつかう |
| Quá khứ (た) | 召使った |
| Phủ định (未然) | 召使わない |
| Lịch sự (丁寧) | 召使います |
| te (て) | 召使って |
| Khả năng (可能) | 召使える |
| Thụ động (受身) | 召使われる |
| Sai khiến (使役) | 召使わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 召使わせられる |
| Điều kiện (条件) | 召使えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 召使え |
| Ý chí (意向) | 召使おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 召使うな |

