司会 (しかい) — chủ tịch
司会
TI HỘI
し か い
JLPTN2
Chủ tịch
彼
は
オリンピック
放送
で
総合司会
を
務
めた
Anh ta là chủ tịch của hội phát thanh Olympicis
Hội đồng thành phố; chủ trì; dẫn chương trình; MC
ニュースグループ
に
一貫
して
目
を
配
る
司会者
となる
Trở thành người chủ trì bao quát nhóm tin tức
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 司会
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 司会する/しかいする |
| Quá khứ (た) | 司会した |
| Phủ định (未然) | 司会しない |
| Lịch sự (丁寧) | 司会します |
| te (て) | 司会して |
| Khả năng (可能) | 司会できる |
| Thụ động (受身) | 司会される |
| Sai khiến (使役) | 司会させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 司会させられる |
| Điều kiện (条件) | 司会すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 司会しろ |
| Ý chí (意向) | 司会しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 司会するな |

