吃る (どもる) — nói lắp; nói lắp bắp.
吃る
CẬT
ど も る
Nói lắp; nói lắp bắp.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 吃る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 吃る/どもる |
| Quá khứ (た) | 吃った |
| Phủ định (未然) | 吃らない |
| Lịch sự (丁寧) | 吃ります |
| te (て) | 吃って |
| Khả năng (可能) | 吃れる |
| Thụ động (受身) | 吃られる |
| Sai khiến (使役) | 吃らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 吃らせられる |
| Điều kiện (条件) | 吃れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 吃れ |
| Ý chí (意向) | 吃ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 吃るな |

