合唱 (がっしょう) — Hợp xướng
合唱
HỢP XƯỚNG
が っ しょ う
JLPTN1
Hợp xướng
合唱隊員
Người trong dàn hợp xướng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 合唱
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 合唱する/がっしょうする |
| Quá khứ (た) | 合唱した |
| Phủ định (未然) | 合唱しない |
| Lịch sự (丁寧) | 合唱します |
| te (て) | 合唱して |
| Khả năng (可能) | 合唱できる |
| Thụ động (受身) | 合唱される |
| Sai khiến (使役) | 合唱させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 合唱させられる |
| Điều kiện (条件) | 合唱すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 合唱しろ |
| Ý chí (意向) | 合唱しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 合唱するな |

