Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
同党 (どうとう) — cùng đảng phái; cùng dòng tộc
ĐỒNG ĐẢNG
同党
cùng đảng phái
同 どう
đồng; này
党 「とう」「たむら」
Đảng (chính trị)
党者 とうしゃ
đảng viên
一党 いっとう
một phe (đảng); tập đoàn
分党 ぶんとう
sự ly khai từ một phe (đảng)