名入れ (ないれ) — in tên, khắc tên
名入れ
DANH NHẬP
な い れ
な い れ
In tên, khắc tên
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 名入れ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 名入れする/ないれする |
| Quá khứ (た) | 名入れした |
| Phủ định (未然) | 名入れしない |
| Lịch sự (丁寧) | 名入れします |
| te (て) | 名入れして |
| Khả năng (可能) | 名入れできる |
| Thụ động (受身) | 名入れされる |
| Sai khiến (使役) | 名入れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 名入れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 名入れすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 名入れしろ |
| Ý chí (意向) | 名入れしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 名入れするな |

